ốm đòn

  1. (thông tục)Badly beaten up
  2. Dead beat, exhausted
    • Làm xong việc ấy cũng đến ốm đòn
      When one has finished that job, one will be exhausted

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ốm đòn
Mẹ dọa con rằng nghịch bẩn sẽ bị ốm đòn.